Giới thiệu: Vai trò quan trọng của máy bơm dịch chuyển tích cực trong năng lượng chất lỏng Trong thế giới xử lý chất lỏng công nghiệp, việc lựa chọn công nghệ bơm chính xác không chỉ đơn t...
XEM THÊM
Máy bơm cao áp WHY3700 được chế tạo để hoạt động ở mức công suất tối đa liên tục được nêu trong các thông số hiệu suất. Chỉ cần so sánh tốc độ trục khuỷu, tốc độ trung bình của pít tông, đường kính pít tông và định mức công suất.
Bơm cao áp
Trọng lượng: khoảng. 200kg
Thiết bị cố định có động cơ điện
Chiều dài: 1300 mm
Chiều rộng: 900 mm
Chiều cao: 1000 mm
Trọng lượng: ≈650 kg
Đơn vị cố định với động cơ diesel
Chiều dài: 1600mm
Chiều rộng: 1200 mm
Chiều cao: 1500 mm
Trọng lượng: 850 kg
Tính năng
Xếp hạng công suất lên tới 37kw
Thiết kế 3 xi-lanh nằm ngang
Đầu bơm bằng thép không gỉ không có ứng suất xen kẽ
Niêm phong áp suất cao được tải trước bằng lò xo giúp nó bền hơn.
Pít tông gốm rắn chắc đảm bảo độ bền cao và hoạt động ổn định
Có thể sử dụng hệ thống làm mát pít tông tùy chọn để nâng cao tuổi thọ vòng đệm
Bộ giảm tốc tích hợp được thiết kế giúp cải thiện hiệu suất truyền.
Thiết kế đặc biệt của bộ lọc từ tính cacte
bôi trơn bắn tung tóe cacte
Thiết kế van đầu vào chất lỏng dạng bóng tích hợp giúp cải thiện đáng kể hiệu quả của cơ học chất lỏng.
Thiết kế cơ học chất lỏng tính toán trong tải động để đảm bảo độ tin cậy cao nhất trong điều kiện làm việc ở mức tối đa.
Trục khuỷu được làm bằng quy trình rèn cường độ cao và được xử lý đặc biệt.
Kích thước chính không có phụ kiện như đường hút, bộ điều chỉnh áp suất, v.v.
Bản vẽ kích thước chi tiết và trọng lượng có sẵn theo yêu cầu.
| Dòng WHY3700 | Lực thanh | 23KN | |||||||||
| người mẫu | pít tông | Dòng chảy | Công suất yêu cầu (kw) | Đột quỵ | 54mm | ||||||
| đường kính | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 30 | 37 | 45 | n1 | n2 | ||
| (mm) | (l/phút) | Áp suất vận hành (thanh) | r.p.m. | r.p.m. | |||||||
| TẠI SAO3712 | 12 | 11 | 520 | 700 | 870 | 1040 | 1400 | 1750 | 2100 | ||
| TẠI SAO3714 | 14 | 15 | 382 | 520 | 645 | 765 | 1040 | 1290 | 1565 | 1500 | 600 |
| TẠI SAO3716 | 16 | 20 | 293 | 400 | 490 | 590 | 800 | 985 | 1200 | 1500 | 600 |
| TẠI SAO3720 | 20 | 31 | 187 | 255 | 315 | 375 | 510 | 630 | 770 | 1500 | 600 |
| TẠI SAO3722 | 22 | 37 | 155 | 210 | 260 | 310 | 420 | 520 | 635 | 1500 | 600 |
| TẠI SAO3726 | 26 | 52 | 110 | 150 | 190 | 220 | 300 | 370 | 455 | 1500 | 600 |
| TẠI SAO3732 | 32 | 78 | 70 | 100 | 120 | 145 | 200 | 250 | 300 | 1500 | 600 |
| TẠI SAO3736 | 36 | 99 | 60 | 80 | 100 | 115 | 160 | 200 | 240 | 1500 | 600 |
| TẠI SAO3740 | 40 | 122 | 50 | 65 | 80 | 95 | 130 | 160 | 190 | 1500 | 600 |
| D=Đường kính piston/pit tông. [mm] | TẠI SAO3714~WHY3716: A type Fluid End, spring preload dynamic seal, SS fluid end |
| n1=Vòng quay động cơ/động cơ | TẠI SAO3720~WHY3740: B-type Fluid End, Spring Preload Packing Seal, Alloy Steel Fluid End |
| n2=Vòng quay trục khuỷu | Bảng chuyển đổi: Xếp hạng 1kW=1,34HP |
| Tốc độ pít tông N2: 1,08m / s | Áp suất hoạt động 1bar=14,5psi=0,1Mpa |
| Lực thanh: 23KN | 1GPM=3,78L/M |
| Đột quỵ:54mm |
Giới thiệu: Vai trò quan trọng của máy bơm dịch chuyển tích cực trong năng lượng chất lỏng Trong thế giới xử lý chất lỏng công nghiệp, việc lựa chọn công nghệ bơm chính xác không chỉ đơn t...
XEM THÊMTìm hiểu về máy bơm pít tông Triplex: Một nhà máy điện công nghiệp Trong thế giới truyền chất lỏng áp suất cao, bơm pít tông triplex được coi là nền tảng của độ tin cậy kỹ thuật. Không giố...
XEM THÊMTầm quan trọng chiến lược của máy bơm nước áp suất cao Diesel trong hoạt động từ xa Trong lĩnh vực hoạt động quản lý công nghiệp, nông nghiệp và khẩn cấp, vị trí địa lý của dự án thường qu...
XEM THÊMGiới thiệu về Máy phun nước và Máy rửa áp lực Rửa áp lực là phương pháp được sử dụng rộng rãi để làm sạch nhiều loại bề mặt, từ đường lái xe và sàn nhà cho đến phương tiện và tòa nhà. Tron...
XEM THÊMGiới thiệu về Chuẩn bị bề mặt: Sự chuyển đổi từ chất mài mòn sang nước áp suất cao Chuẩn bị bề mặt là nền tảng của các hoạt động phủ, sơn và làm sạch công nghiệp. Trong nhiều thập kỷ, phun...
XEM THÊM